WinHSK

规则

HSK5n, adj
0 · Lv.1
guīzé

luật; quy tắc; nội quy; luật lệ

漢越 quy tắc

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 规定出来供大家共同遵守的制度或章程
  2. 规律; 法则
  3. (在形状、结构或分布上) 合乎一定的方式;整齐
义项 nHSK5

luật; quy tắc; nội quy; luật lệ

规定出来供大家共同遵守的制度或章程

免费例句

图书馆有借书的规则。

Túshūguǎn yǒu jiè shū de guīzé.

HSK4

Thư viện có nội quy mượn sách.

The library has rules for borrowing books.

足球比赛有明确的规则。

Zúqiú bǐsài yǒu míngquè de guīzé.

HSK4

Trận đấu bóng đá có luật rõ ràng.

Football matches have clear rules.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

quy luật; phép tắc

规律; 法则

免费例句

人类社会的发展也有规则。

Rénlèi shèhuì de fāzhǎn yě yǒu guīzé.

HSK4

Sự phát triển của xã hội loài người cũng có quy luật.

The development of human society also has rules.

义项 adjHSK5

ngăn nắp; gọn gàng; chỉnh tề; ngay ngắn; có quy tắc

(在形状、结构或分布上) 合乎一定的方式;整齐