拼
规矩
HSK6n, adj 0 · Lv.1
guīju
quy củ; quy tắc; phép tắc; tập quán; khuôn phép; thói quen; thói phép; nguyên tắc
漢越 quy củ
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 一定的标准、法则或习惯
- (行为) 端正老实;合乎标准或常理
等级
义项 ①n≈HSK6
quy củ; quy tắc; phép tắc; tập quán; khuôn phép; thói quen; thói phép; nguyên tắc
一定的标准、法则或习惯
免费例句
他不懂这个规矩。
Tā bù dǒng zhège guīju.
≈HSK4
Anh ấy không hiểu quy tắc này.
He doesn't understand this rule.
他做事非常有规矩。
tā zuò shì fēi cháng yǒu guī ju
≈HSK4
Anh ấy làm việc rất có nguyên tắc.
He does things very properly and follows the rules.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK6
ngay thẳng; đứng đắn
(行为) 端正老实;合乎标准或常理
免费例句
他是个守规矩的人。
tā shì gè shǒu guīju de rén.
≈HSK4
Anh ấy là người đứng đắn.
He is a person who follows the rules.
孩子们要规矩一点。
Háizi men yào guīju yìdiǎn.
≈HSK4
Bọn trẻ cần ngoan ngoãn hơn một chút.
Children need to behave themselves.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分