拼
角度
HSK5n 0 · Lv.1
jiǎodù
góc độ; quan điểm; khía cạnh; phía
漢越 giác độ
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 看事情的出发点
- 指角的大小。通常用度或弧度来表示。
等级
义项 ①n≈HSK5
góc độ; quan điểm; khía cạnh; phía
看事情的出发点
免费例句
从这个角度来看,很多问题都可以解决。
≈HSK3
他的意见是从心理角度分析的。
Tā de yìjiàn shì cóng xīnlǐ jiǎodù fēnxī de.
≈HSK4
Ý kiến của anh ấy được phân tích từ góc độ tâm lý.
His opinion was analyzed from a psychological perspective.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK5
góc; độ lớn của góc; góc độ
指角的大小。通常用度或弧度来表示。
免费例句
摄影师选择角度进行拍摄。
Shèyǐngshī xuǎnzé jiǎodù jìnxíng pāishè.
≈HSK4
Nhiếp ảnh gia chọn góc để chụp.
The photographer chooses an angle to shoot.
直角的角度是 90 度。
Zhíjiǎo de jiǎodù shì 90 dù.
≈HSK4
Góc vuông là góc 90 độ.
The angle of a right angle is 90 degrees.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分