拼
角色
HSK5n 0 · Lv.1
juésè
vai; nhân vật; vai diễn
漢越 giác sắc
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 剧中人物;也指演员扮演的人物形象
- 比喻社会生活中的某一类人
等级
义项 ①n≈HSK5
vai; nhân vật; vai diễn
剧中人物;也指演员扮演的人物形象
免费例句
他扮演这个角色。
Tā bànyǎn zhège juésè.
≈HSK4
Anh ấy đóng vai này.
He plays this role.
她努力把角色演好。
tā nǔ lì bǎ jué sè yǎn hǎo
≈HSK4
Cô ấy cố gắng diễn tốt vai diễn.
She tries hard to play the role well.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK5
vai trò
比喻社会生活中的某一类人
免费例句
年轻人的角色正在改变。
Niánqīngrén de juésè zhèngzài gǎibiàn.
≈HSK5
Vai trò của thanh niên hiện đang thay đổi.
The role of young people is changing.
教师是社会中的重要角色。
Jiàoshī shì shèhuì zhōng de zhòngyào juésè.
≈HSK5
Giáo viên có vai trò thiết yếu trong cộng đồng.
Teachers play an important role in society.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分