解冻
HSK5v, svtan băng; tan chảy; băng tan (băng)
例句
Câu ví dụ天气暖和,冰雪解冻。
Tiānqì nuǎnhuo, bīngxuě jiědòng.
Thời tiết ấm áp, băng tuyết tan chảy.
The weather is warm, and the ice and snow are thawing.
春天到了,河水解冻了。
chūntiān dào le, héshuǐ jiědòng le.
Mùa xuân đến rồi, nước sông đã tan băng.
Spring has arrived, and the river has thawed.
这块肉需要时间来解冻。
Zhè kuài ròu xūyào shíjiān lái jiědòng.
Miếng thịt này cần thời gian để rã đông.
This piece of meat needs time to thaw.
这条鱼还没完全解冻。
zhè tiáo yú hái méi wánquán jiědòng.
Con cá này chưa được rã đông hết.
This fish hasn't fully thawed yet.
他的银行账户终于被解冻了。
Tā de yínháng zhànghù zhōngyú bèi jiědòng le.
Tài khoản ngân hàng của anh ấy cuối cùng đã được giải tỏa.
His bank account has finally been unfrozen.
法院下令解冻该公司的资产。
Fǎyuàn xiàlìng jiědòng gāi gōngsī de zīchǎn.
Tòa án ra lệnh giải tỏa tài sản của công ty đó.
The court ordered the company's assets to be unfrozen.