拼
解散
HSK7-9v 0 · Lv.1
jiěsàn
giải tán
dissolve; disband 解散 足球队 disband a football team 解散 议会 dissolve the parliament 解散 委员会 discharge a committee 解散 团伙 break/bust up a gang 解散 非法组织 dissolve/disband an illegal organization
漢越 giải tán
例句
Câu ví dụ免费例句
大家快速解散队伍。
dàjiā kuàisù jiěsàn duìwǔ.
≈HSK5
Mọi người nhanh chóng giải tán đội.
Everyone quickly disbanded the team.
学生们迅速解散。
Xuéshēngmen xùnsù jiěsàn.
≈HSK5
Học sinh nhanh chóng giải tán.
The students quickly dispersed.
组织将在下个月解散。
zǔzhī jiāng zài xià ge yuè jiěsàn.
≈HSK5
Tổ chức sẽ bị giải tán vào tháng sau.
The organization will be dissolved next month.
学校决定解散这个社团。
Xuéxiào juédìng jiěsàn zhège shètuán.
≈HSK6
Trường học quyết định giải thể câu lạc bộ này.
The school decided to dissolve this club.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分