解脱
HSK7-9vgiải thoát; thoát khỏi (cách gọi của đạo Phật)
absolve; exonerate
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 佛教指脱离烦恼;获得自由
- 摆脱
- 从困境中挣脱出来
giải thoát; thoát khỏi (cách gọi của đạo Phật)
佛教指脱离烦恼;获得自由
忘记是一种解脱。
Wàngjì shì yī zhǒng jiětuō.
Quên đi là một sự giải thoát.
Forgetting is a kind of relief.
禅修帮助人解脱痛苦。
chánxiū bāngzhù rén jiětuō tòngkǔ.
Thiền giúp con người thoát khỏi khổ đau.
Meditation helps people free themselves from suffering.
thoát khỏi; thoát ra; tách ra; cởi bỏ
摆脱
她解脱了无望的爱情。
tā jiětuō le wúwàng de àiqíng.
Cô ấy đã thoát khỏi tình yêu vô vọng.
She freed herself from a hopeless love.
lối thoát; thoát khỏi; mở lối thoát; mở ra lối thoát
从困境中挣脱出来
他解脱了心灵的枷锁。
Tā jiětuō le xīnlíng de jiāsuǒ.
Anh ấy đã thoát khỏi xiềng xích của tâm hồn.
He freed himself from the shackles of the mind.
生活终于让他解脱了。
Shēnghuó zhōngyú ràng tā jiětuō le.
Cuối cùng cuộc sống đã cho anh ấy một lối thoát.
Life finally gave him relief.