解释
HSK4vgiải thích; giảng giải; giải nghĩa; cắt nghĩa
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 分析阐明
- 说明含义、原因、理由等
- 对事物的说明
giải thích; giảng giải; giải nghĩa; cắt nghĩa
分析阐明
他慢慢地解释了情况。
Tā mànmàn de jiěshì le qíngkuàng.
Anh ấy giải thích tình hình một cách từ tốn.
He slowly explained the situation.
上面的解释已经很清楚了。
shàng miàn de jiě shì yǐ jīng hěn qīng chǔ le
Lời giải thích ở trên rất rõ ràng rồi.
The explanation above is already very clear.
nói rõ hàm ý; nói rõ nguyên nhân; nói rõ lí do
说明含义、原因、理由等
他把原因解释得很清楚。
Tā bǎ yuányīn jiěshì de hěn qīngchu.
Anh ấy đã nói rõ nguyên nhân.
He explained the reason very clearly.
他解释了自己的理由。
Tā jiěshì le zìjǐ de lǐyóu.
Anh ấy đã giải thích lý do của mình.
He explained his reasons.
lời giải thích
对事物的说明
他的解释通俗易懂。
Tā de jiěshì tōngsú yì dǒng.
Lời giải thích của anh ấy dễ hiểu.
His explanation is easy to understand.
我需要一个解释。
Wǒ xūyào yī gè jiěshì.
Tôi cần một lời giải thích.
I need an explanation.