WinHSK

解除

HSK7-9v
0 · Lv.1
jiěchú

bỏ; xua tan; huỷ bỏ; chấm dứt; giải quyết

漢越 giải trừ

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 去掉;消除。
义项 vHSK7-9

bỏ; xua tan; huỷ bỏ; chấm dứt; giải quyết

去掉;消除。

免费例句

河内已经解除封锁令了,我终于可以去找闺蜜了。

Hénèi yǐjīng jiěchú fēngsuǒ lìng le, wǒ zhōngyú kěyǐ qù zhǎo guīmì le.

HSK5

Hà Nội dỡ bỏ lệnh phong tỏa, cuối cùng tôi cũng có thể đi tìm bạn thân rồi.

Hanoi has lifted the lockdown; I can finally go see my best friend.

他无法解除心中的痛苦。

Tā wúfǎ jiěchú xīnzhōng de tòngkǔ.

HSK6

Anh ấy không thể xua tan nỗi đau trong lòng.

He cannot relieve the pain in his heart.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50