拼
触电
HSK5v 0 · Lv.1
chùdiàn
điện giật; bị điện giật
get an electric shock
漢越 xúc điện
例句
Câu ví dụ免费例句
他修理时不小心触电了。
tā xiūlǐ shí bù xiǎoxīn chùdiàn le.
≈HSK5
Anh ấy không may bị điện giật khi sửa đồ.
He accidentally got an electric shock while repairing.
你小心点儿,别触电!
Nǐ xiǎoxīn diǎnr, bié chùdiàn!
≈HSK5
Con cẩn thận chút, đừng để điện giật!
Be careful, don't get an electric shock!
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分