拼
警吏
HSK7-9n 0 · Lv.1
jǐnglì
Cảnh sát. ◇Diệp Thánh Đào 葉聖陶: Vị cập đình hộ; cảnh lại thập sổ bối phong ủng nhi nhập; Thủ Trở; A Tùng; lệnh mẫu xuất môn 未及庭戶; 警吏十數輩蜂擁而入; 首阻阿松; 令母出門 (Cùng sầu 窮愁) Chưa tới nhà; một bầy cảnh sát hơn mười người xúm nhau mà vào; bảo mẹ ra cửa.
漢越
常用结构
Cấu trúc thường dùng记住一个结构,换一个词就能造出新表达 ✨
从结构到句子我要努力学习。
Wǒ yào nǔlì xuéxí.
Tôi phải học chăm chỉ.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分