警觉
HSK4adj, n, vcảnh giác; đề phòng; thận trọng
awaken; warn against 警觉 世人 awaken the people [ 相关词条 ] 警觉性 [名] alertness; vigilance
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 对危险或情况变化的敏锐的感觉
- 机警敏锐
- 对危险或情况变化等的敏锐感觉
cảnh giác; đề phòng; thận trọng
对危险或情况变化的敏锐的感觉
她对陌生人异常警觉。
Tā duì mòshēngrén yìcháng jǐngjué.
Cô ấy đặc biệt cảnh giác với người lạ.
She is unusually alert towards strangers.
好在科学家有一个好助手——隐蔽的摄像机,可以近距离拍摄动物而不引起动物的警觉。
cảnh giác; nhạy bén
机警敏锐
他很警觉,不容易相信别人。
Tā hěn jǐngjué, bù róngyì xiāngxìn biérén.
Anh ấy rất cảnh giác, không dễ dàng tin tưởng người khác.
He is very alert and doesn't easily trust others.
他是个很警觉的哨兵。
Tā shì gè hěn jǐngjué de shàobīng.
Anh ấy là một người lính gác rất cảnh giác.
He is a very alert sentry.
sự cảnh giác; tính cảnh giác
对危险或情况变化等的敏锐感觉
他对敌人的阴谋早有警觉。
Tā duì dírén de yīnmóu zǎo yǒu jǐngjué.
Anh ấy sớm đã cảnh giác với âm mưu của kẻ thù.
He was already alert to the enemy's conspiracy.
面对陌生人,我们要有警觉。
Miànduì mòshēngrén, wǒmen yào yǒu jǐngjué.
Đối mặt với người lạ, chúng ta cần có sự cảnh giác.
We need to be vigilant when facing strangers.