WinHSK

警觉

HSK4adj, n, v
0 · Lv.1
jǐnɡjué

cảnh giác; đề phòng; thận trọng

awaken; warn against 警觉 世人 awaken the people [ 相关词条 ] 警觉性 [名] alertness; vigilance

漢越 cảnh giác

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 对危险或情况变化的敏锐的感觉
  2. 机警敏锐
  3. 对危险或情况变化等的敏锐感觉
义项 vHSK4

cảnh giác; đề phòng; thận trọng

对危险或情况变化的敏锐的感觉

免费例句

她对陌生人异常警觉。

Tā duì mòshēngrén yìcháng jǐngjué.

HSK6

Cô ấy đặc biệt cảnh giác với người lạ.

She is unusually alert towards strangers.

好在科学家有一个好助手——隐蔽的摄像机,可以近距离拍摄动物而不引起动物的警觉。

HSK6

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK4

cảnh giác; nhạy bén

机警敏锐

免费例句

他很警觉,不容易相信别人。

Tā hěn jǐngjué, bù róngyì xiāngxìn biérén.

HSK6

Anh ấy rất cảnh giác, không dễ dàng tin tưởng người khác.

He is very alert and doesn't easily trust others.

他是个很警觉的哨兵。

Tā shì gè hěn jǐngjué de shàobīng.

HSK6

Anh ấy là một người lính gác rất cảnh giác.

He is a very alert sentry.

义项 nHSK4

sự cảnh giác; tính cảnh giác

对危险或情况变化等的敏锐感觉

免费例句

他对敌人的阴谋早有警觉。

Tā duì dírén de yīnmóu zǎo yǒu jǐngjué.

HSK6

Anh ấy sớm đã cảnh giác với âm mưu của kẻ thù.

He was already alert to the enemy's conspiracy.

面对陌生人,我们要有警觉。

Miànduì mòshēngrén, wǒmen yào yǒu jǐngjué.

HSK6

Đối mặt với người lạ, chúng ta cần có sự cảnh giác.

We need to be vigilant when facing strangers.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan