WinHSK

认可

HSK6v
0 · Lv.1
rènkě

công nhận; thừa nhận; khẳng định

漢越 nhận khả

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 承认;许可
  2. 同意; 允许
义项 vHSK6

công nhận; thừa nhận; khẳng định

承认;许可

免费例句

你们的功劳被大家认可。

Nǐmen de gōngláo bèi dàjiā rènkě.

HSK4

Công lao của các bạn được mọi người công nhận.

Your contributions are recognized by everyone.

他的努力得到了学校的认可。

Tā de nǔlì dédào le xuéxiào de rènkě.

HSK5

Nỗ lực của anh ấy đã được nhà trường công nhận.

His efforts have been recognized by the school.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

cho phép; đồng ý; phê duyệt

同意; 允许

免费例句

公司不认可这种做法。

Gōngsī bù rènkě zhè zhǒng zuòfǎ.

HSK5

Công ty không đồng ý với cách làm này.

The company does not approve of this practice.

家长终于认可了孩子的选择。

Jiāzhǎng zhōngyú rènkě le háizi de xuǎnzé.

HSK5

Cha mẹ cuối cùng đã đồng ý với lựa chọn của con.

The parents finally approved of the child's choice.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan