WinHSK

认同

HSK6v
0 · Lv.1
rèntóng

đồng tình; đồng ý

identify 文化 认同 culture identity

漢越 nhận đồng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 认为与自己有共同之处而觉得亲切
  2. 认可; 赞同
义项 vHSK6

đồng tình; đồng ý

认为与自己有共同之处而觉得亲切

免费例句

你们要记住,即便是被所有人都认同并且口耳相传的道理,也可能是错的。

HSK5

很多人都希望听到赞美的话,想通过了解别人对自己的印象和看法来获得自我认同。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

công nhận; thừa nhận; khẳng định

认可; 赞同

免费例句

你应该学会自我认同。

Nǐ yīnggāi xuéhuì zìwǒ rèntóng.

HSK6

Bạn nên học cách tự công nhận bản thân.

You should learn to identify with yourself.

公司认同员工的努力。

Gōngsī rèntóng yuángōng de nǔlì.

HSK6

Công ty công nhận nỗ lực của nhân viên.

The company recognizes the employees' efforts.