讨厌
HSK4adj, vđáng ghét
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 惹人厌烦
- 事情难办令人心烦
- 很不喜欢
đáng ghét
惹人厌烦
我讨厌苍蝇,因为它们很脏。
Wǒ tǎoyàn cāngying, yīnwèi tāmen hěn zāng.
Tôi ghét ruồi vì chúng rất bẩn.
I hate flies because they are very dirty.
他总是迟到,真讨厌!
Tā zǒngshì chídào, zhēn tǎoyàn!
Anh ấy lúc nào cũng đến muộn, thật đáng ghét!
He's always late, so annoying!
phiền phức
事情难办令人心烦
这件事真讨厌,办不完。
Zhè jiàn shì zhēn tǎoyàn, bàn bù wán.
Việc này thật phiền phức, mãi không xong.
This matter is really annoying; it can't be finished.
这种病很讨厌,暂时治不了。
Zhè zhǒng bìng hěn tǎoyàn, zànshí zhì bù liǎo.
Bệnh này rất rắc rối, tạm thời không chữa được.
This kind of illness is very troublesome and can't be cured for now.
ghét; không thích
很不喜欢
我讨厌下雨天出门。
Wǒ tǎoyàn xiàyǔ tiān chūmén.
Tôi ghét phải ra ngoài khi trời mưa.
I hate going out on rainy days.
我讨厌吃太咸的东西。
Wǒ tǎoyàn chī tài xián de dōngxi.
Tôi ghét ăn đồ ăn mặn.
I hate eating things that are too salty.