WinHSK

讨厌

HSK4adj, v
0 · Lv.1
tǎoyàn

đáng ghét

漢越 thảo yếm

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 惹人厌烦
  2. 事情难办令人心烦
  3. 很不喜欢
义项 adjHSK4

đáng ghét

惹人厌烦

免费例句

我讨厌苍蝇,因为它们很脏。

Wǒ tǎoyàn cāngying, yīnwèi tāmen hěn zāng.

HSK3

Tôi ghét ruồi vì chúng rất bẩn.

I hate flies because they are very dirty.

他总是迟到,真讨厌!

Tā zǒngshì chídào, zhēn tǎoyàn!

HSK4

Anh ấy lúc nào cũng đến muộn, thật đáng ghét!

He's always late, so annoying!

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK4

phiền phức

事情难办令人心烦

免费例句

这件事真讨厌,办不完。

Zhè jiàn shì zhēn tǎoyàn, bàn bù wán.

HSK4

Việc này thật phiền phức, mãi không xong.

This matter is really annoying; it can't be finished.

这种病很讨厌,暂时治不了。

Zhè zhǒng bìng hěn tǎoyàn, zànshí zhì bù liǎo.

HSK4

Bệnh này rất rắc rối, tạm thời không chữa được.

This kind of illness is very troublesome and can't be cured for now.

义项 vHSK4

ghét; không thích

很不喜欢

免费例句

我讨厌下雨天出门。

Wǒ tǎoyàn xiàyǔ tiān chūmén.

HSK4

Tôi ghét phải ra ngoài khi trời mưa.

I hate going out on rainy days.

我讨厌吃太咸的东西。

Wǒ tǎoyàn chī tài xián de dōngxi.

HSK4

Tôi ghét ăn đồ ăn mặn.

I hate eating things that are too salty.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50