WinHSK

让座

HSK6v
0 · Lv.1
rànɡzuò

nhường chỗ; nhường ghế

invite a guest to take a seat

漢越 nhượng tọa

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 让出座位
  2. 请客人入座
义项 vHSK6

nhường chỗ; nhường ghế

让出座位

免费例句

他看到老人就马上让座。

Tā kàn dào lǎorén jiù mǎshàng ràng zuò.

HSK4

Anh ấy thấy người già liền lập tức nhường ghế.

He immediately gave up his seat when he saw an elderly person.

妈妈教我在车上要让座。

Māma jiāo wǒ zài chē shàng yào ràngzuò.

HSK4

Mẹ dạy tôi phải nhường ghế khi đi xe.

My mother taught me to give up my seat on the bus.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

mời ngồi; mời khách ngồi

请客人入座

免费例句

主人热情地让我们坐下。

Zhǔrén rèqíng de ràng wǒmen zuòxià.

HSK4

Chủ nhà niềm nở mời chúng tôi ngồi.

The host warmly invited us to sit down.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50