记录
HSK5v, nghi lại; ghi chép
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 把听到的话或发生的事写下来; 用录音机或录像机把声音或形象记录下来, 加工制成某种作品
- 记录下来的材料
- 做记录的人
ghi lại; ghi chép
把听到的话或发生的事写下来; 用录音机或录像机把声音或形象记录下来, 加工制成某种作品
他每天记录自己的生活。
Tā měitiān jìlù zìjǐ de shēnghuó.
Anh ấy ghi lại cuộc sống của mình mỗi ngày.
He records his life every day.
你可以记录下这篇文章。
Nǐ kěyǐ jìlù xià zhè piān wénzhāng.
Bạn có thể ghi lại bài viết này.
You can record this article.
biên bản; bản ghi; sổ sách ghi chép
记录下来的材料
会议记录需要保密。
huìyì jìlù xūyào bǎomì.
Biên bản cuộc họp cần được bảo mật.
The meeting minutes need to be kept confidential.
你别弄丢这本记录。
nǐ bié nòng diū zhè běn jì lù
Bạn đừng làm mất cuốn ghi chép này.
Don't lose this record book.
thư ký; người ghi chép
做记录的人
王经理让她当记录员。
wáng jīng lǐ ràng tā dāng jì lù yuán
Giám đốc Vương bảo cô ấy làm thư ký.
Manager Wang asked her to be the recorder.
推举他当会议的记录员。
Tuījǔ tā dāng huìyì de jìlùyuán.
Cử anh ấy làm thư ký cho cuộc họp.
They recommended him as the meeting recorder.