WinHSK

记录

HSK5v, n
0 · Lv.1
jìlù

ghi lại; ghi chép

漢越 ký lục

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 把听到的话或发生的事写下来; 用录音机或录像机把声音或形象记录下来, 加工制成某种作品
  2. 记录下来的材料
  3. 做记录的人
义项 vHSK5

ghi lại; ghi chép

把听到的话或发生的事写下来; 用录音机或录像机把声音或形象记录下来, 加工制成某种作品

免费例句

他每天记录自己的生活。

Tā měitiān jìlù zìjǐ de shēnghuó.

HSK4

Anh ấy ghi lại cuộc sống của mình mỗi ngày.

He records his life every day.

你可以记录下这篇文章。

Nǐ kěyǐ jìlù xià zhè piān wénzhāng.

HSK4

Bạn có thể ghi lại bài viết này.

You can record this article.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

biên bản; bản ghi; sổ sách ghi chép

记录下来的材料

免费例句

会议记录需要保密。

huìyì jìlù xūyào bǎomì.

HSK4

Biên bản cuộc họp cần được bảo mật.

The meeting minutes need to be kept confidential.

你别弄丢这本记录。

nǐ bié nòng diū zhè běn jì lù

HSK4

Bạn đừng làm mất cuốn ghi chép này.

Don't lose this record book.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

thư ký; người ghi chép

做记录的人

免费例句

王经理让她当记录员。

wáng jīng lǐ ràng tā dāng jì lù yuán

HSK4

Giám đốc Vương bảo cô ấy làm thư ký.

Manager Wang asked her to be the recorder.

推举他当会议的记录员。

Tuījǔ tā dāng huìyì de jìlùyuán.

HSK5

Cử anh ấy làm thư ký cho cuộc họp.

They recommended him as the meeting recorder.