拼
记忆
HSK5v, n 0 · Lv.1
jìyì
ký ức; trí nhớ; kỷ niệm
remember; recall 不要勉强 记忆
漢越 ký ức
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 保持在脑子里的过去事物的印象
- 记住或者想起过去的人或者事
等级
义项 ①n≈HSK5
ký ức; trí nhớ; kỷ niệm
保持在脑子里的过去事物的印象
免费例句
他的记忆很清晰。
Tā de jìyì hěn qīngxī.
≈HSK4
Trí nhớ của anh ấy rất rõ ràng.
His memory is very clear.
我会慢慢失去记忆。
Wǒ huì mànmàn shīqù jìyì.
≈HSK4
Tôi sẽ dần mất đi trí nhớ.
I will gradually lose my memory.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
nhớ; nhớ lại; hồi tưởng
记住或者想起过去的人或者事
免费例句
他努力记忆着地图上的路线。
Tā nǔlì jìyì zhe dìtú shàng de lùxiàn.
≈HSK4
Anh cố gắng ghi nhớ lộ trình trên bản đồ.
He tried hard to memorize the route on the map.
你要好好记住老师讲的内容。
Nǐ yào hǎohao jìzhù lǎoshī jiǎng de nèiróng.
≈HSK4
Bạn nên ghi nhớ thật tốt những gì thầy cô nói.
You should memorize well what the teacher said.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分