WinHSK

讲理

HSK7-9v, adj
0 · Lv.1
jiǎnglǐ

nói lí lẽ; nói đạo lí

漢越 giảng lí

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 讲道理,用和平交流、谈话的方式公正地讨论对错。
  2. 形容尊重事实、原则
义项 v, svHSK7-9

nói lí lẽ; nói đạo lí

讲道理,用和平交流、谈话的方式公正地讨论对错。

免费例句

快点行动吧,讲什么理呢?

Kuài diǎn xíngdòng ba, jiǎng shénme lǐ ne?

HSK4

Mau hành động đi, còn nói lý lẽ gì nữa?

Hurry up and act, why reason about it?

他为什么那样说?把他找来论论理。

Tā wèishénme nàyàng shuō? Bǎ tā zhǎo lái lùn lùn lǐ.

HSK4

Anh ấy vì sao lại nói như vậy? Phải tìm anh ấy để nói cho rõ lí lẽ.

Why did he say that? Let's bring him here and reason with him.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK7-9

biết điều; biết lẽ phải

形容尊重事实、原则

免费例句

这个小孩很讲理。

Zhège xiǎohái hěn jiǎnglǐ.

HSK4

Đứa trẻ này rất biết điều.

This child is very reasonable.

他是一个很讲理的人。

Tā shì yīgè hěn jiǎnglǐ de rén.

HSK5

Anh ấy là một người rất biết điều.

He is a very reasonable person.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50