拼
讲理
HSK7-9v, adj 0 · Lv.1
jiǎnglǐ
nói lí lẽ; nói đạo lí
漢越 giảng lí
例句
Câu ví dụ免费例句
快点行动吧,讲什么理呢?
Kuài diǎn xíngdòng ba, jiǎng shénme lǐ ne?
≈HSK4
Mau hành động đi, còn nói lý lẽ gì nữa?
Hurry up and act, why reason about it?
他为什么那样说?把他找来论论理。
Tā wèishénme nàyàng shuō? Bǎ tā zhǎo lái lùn lùn lǐ.
≈HSK4
Anh ấy vì sao lại nói như vậy? Phải tìm anh ấy để nói cho rõ lí lẽ.
Why did he say that? Let's bring him here and reason with him.
这个小孩很讲理。
Zhège xiǎohái hěn jiǎnglǐ.
≈HSK4
Đứa trẻ này rất biết điều.
This child is very reasonable.
他是一个很讲理的人。
Tā shì yīgè hěn jiǎnglǐ de rén.
≈HSK5
Anh ấy là một người rất biết điều.
He is a very reasonable person.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分