WinHSK

设置

HSK5v
0 · Lv.1
shèzhì

xây dựng; thiết lập

configuration; set-up

漢越 thiết trí

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 成立或者建立机构、工作岗位、专业或密码等;安排
  2. 安放;安装
义项 vHSK5

xây dựng; thiết lập

成立或者建立机构、工作岗位、专业或密码等;安排

免费例句

公司设置了新的规则。

Gōngsī shèzhì le xīn de guīzé.

HSK4

Công ty đã thiết lập quy định mới.

The company has set new rules.

这是我们学校开设的专业。

zhè shì wǒmen xuéxiào kāishè de zhuānyè.

HSK5

Đây là chuyên ngành do trường tôi thiết lập.

This is a major offered by our school.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

trang bị; lắp đặt, cài đặt

安放;安装

免费例句

会场里已经安装了收音设备。

huìchǎng lǐ yǐjīng ānzhuāng le shōuyīn shèbèi.

HSK5

Trong hội trường đã trang bị máy thu.

Audio equipment has already been installed in the venue.

新电脑已经设置好了。

Xīn diànnǎo yǐjīng shèzhì hǎo le.

HSK5

Máy tính mới đã cài đặt xong rồi.

The new computer has been set up.