WinHSK

诉求

HSK7-9v, n
0 · Lv.1
sùqiú

yêu cầu; thỉnh cầu; kiến nghị

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 追求;要求
  2. 诉说理由并提出请求
义项 nHSK7-9

yêu cầu; thỉnh cầu; kiến nghị

追求;要求

免费例句

她的诉求得到了回应。

tā de sùqiú dédào le huíyìng.

HSK6

Nguyện vọng của cô ấy đã được đáp lại.

Her appeal received a response.

她表达了内心的真实诉求。

tā biǎo dá le nèi xīn de zhēn shí sù qiú.

HSK6

Cô ấy đưa ra thỉnh cầu thật sự trong lòng.

She expressed her true inner demands.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

yêu cầu; đưa ra yêu cầu

诉说理由并提出请求

免费例句

员工向公司要求加薪。

Yuángōng xiàng gōngsī yāoqiú jiāxīn.

HSK5

Nhân viên yêu cầu công ty tăng lương.

Employees demanded a pay raise from the company.

工人们要求公平的待遇。

Gōngrénmen yāoqiú gōngpíng de dàiyù.

HSK5

Các công nhân yêu cầu được đãi ngộ công bằng.

The workers demanded fair treatment.