拼
诗经
HSK5n 0 · Lv.1
shījīng
Kinh Thi
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 我国古代第一部诗歌总集。编成于春秋时期,分“风”“雅”“颂”三大类,保存了西周到春秋中期的诗歌作品305篇。原称《诗》,汉以后列为儒家经典之一,称为《诗经》
等级
义项 ①n≈HSK5
Kinh Thi
我国古代第一部诗歌总集。编成于春秋时期,分“风”“雅”“颂”三大类,保存了西周到春秋中期的诗歌作品305篇。原称《诗》,汉以后列为儒家经典之一,称为《诗经》
免费例句
《诗经》中的爱情诗很感人。
“Shījīng” zhōng de àiqíng shī hěn gǎnrén.
≈HSK6
Những bài thơ tình trong Kinh Thi rất cảm động.
The love poems in the Book of Songs are very touching.
《诗经》中的语言优美动人。
“Shījīng” zhōng de yǔyán yōuměi dòngrén.
≈HSK6
Ngôn ngữ trong Kinh Thi rất đẹp và cuốn hút.
The language in the Book of Songs is beautiful and moving.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分