WinHSK

诙谐

HSK1adj
0 · Lv.1
huīxié

khôi hài; hài hước; rí rỏm; chỏm chè; choe choét; cợt

humorous; jocular 谈吐 诙谐 be witty in conversation [ 相关词条 ] 诙谐曲 [名] humoresque; scherzo

漢越 khôi hài

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 说话有风趣,引人发笑
义项 adjHSK1

khôi hài; hài hước; rí rỏm; chỏm chè; choe choét; cợt

说话有风趣,引人发笑

免费例句

她性格开朗而且诙谐。

Tā xìnggé kāilǎng érqiě huīxié.

HSK6

Tính cách cô ấy vui vẻ và hài hước.

She has a cheerful and humorous personality.

二人转由一男一女,身着鲜艳的服饰,手拿扇子、手绢,边走边唱边舞,表现一段故事,唱腔高亢粗犷,唱词诙谐风趣。

HSK6

老师言辞十分诙谐。

Lǎoshī yáncí shífēn huīxié.

HSK6

Lời nói của thầy giáo rất hài hước.

The teacher's words are very humorous.

5. 这场成功的哑剧表演既诙谐又感人。

HSK1

2. 相声是中国曲艺中一种诙谐的表演形式。

HSK1

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan