拼
诞生
HSK6v 0 · Lv.1
dànshēng
ra đời; sinh ra; chào đời; thành lập
漢越 đản sinh
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 人出生。也比喻某种对社会有积极影响的新事物出现了
等级
义项 ①v≈HSK6
ra đời; sinh ra; chào đời; thành lập
人出生。也比喻某种对社会有积极影响的新事物出现了
免费例句
你知道李白出生在哪个朝代吗?
nǐ zhīdào Lǐ Bái chūshēng zài nǎ ge cháodài ma?
≈HSK5
Bạn biết Lý Bạch sinh ra vào thời đại nào không?
Do you know which dynasty Li Bai was born in?
鲁迅出生于 1881 年 9 月 25 日。
Lǔ Xùn chūshēng yú 1881 nián 9 yuè 25 rì.
≈HSK5
Lỗ Tấn sinh vào ngày 25 tháng 9 năm 1881.
Lu Xun was born on September 25, 1881.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分