拼
详尽
HSK7-9adj 0 · Lv.1
xiángjìn
tường tận; đầy đủ; cặn kẽ; thấu đáo
漢越 tường tận
例句
Câu ví dụ免费例句
书中的每个章节都写得非常详尽。
Shū zhōng de měi ge zhāngjié dōu xiě de fēicháng xiángjìn.
≈HSK6
Mỗi chương trong sách đều được viết rất chi tiết.
Every chapter in the book is written in great detail.
资料内容详尽无遗。
Zīliào nèiróng xiángjìn wú yí.
≈HSK6
Nội dung tài liệu tường tận không thiếu sót.
The content of the material is exhaustive.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分