WinHSK

诱发

HSK7-9v
0 · Lv.1
yòufā

hướng dẫn; khơi gợi

漢越 dụ phát

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 诱导启发
  2. 导致发生 (多指疾病)
义项 vHSK7-9

hướng dẫn; khơi gợi

诱导启发

免费例句

这句话勾起了我的回忆。

Zhè jù huà gōuqǐ le wǒ de huíyì.

HSK6

Câu nói này đã khơi gợi ký ức của tôi.

This sentence evoked my memories.

音乐能诱发人的情绪。

Yīnyuè néng yòufā rén de qíngxù.

HSK6

Âm nhạc có thể khơi gợi cảm xúc của con người.

Music can evoke people's emotions.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

gây ra (thường chỉ bệnh tật)

导致发生 (多指疾病)

免费例句

压力过大可能诱发抑郁症。

Yālì guòdà kěnéng yòufā yìyùzhèng.

HSK6

Áp lực quá lớn có thể gây ra trầm cảm.

Excessive stress may trigger depression.

寒冷的天气可能诱发感冒。

Hánlěng de tiānqì kěnéng yòufā gǎnmào.

HSK6

Thời tiết lạnh có thể gây ra cảm lạnh.

Cold weather can trigger a cold.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan