WinHSK

诱惑

HSK7-9v, n
0 · Lv.1
yòuhuò

mê hoặc; quyến rũ; lường gạt; cám dỗ

漢越 dụ hoặc

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 使用手段,使人认识模糊而做坏事
  2. 吸引;招引
义项 vHSK7-9

mê hoặc; quyến rũ; lường gạt; cám dỗ

使用手段,使人认识模糊而做坏事

免费例句

她的美貌诱惑了很多人。

Tā de měimào yòuhuò le hěn duō rén.

HSK5

Vẻ đẹp của cô đã quyến rũ nhiều người.

Her beauty tempted many people.

一个人一生中,会遇到各种各样的诱惑与选择,我们应该学会有选择地放弃。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

hấp dẫn; thu hút; lôi cuốn

吸引;招引

免费例句

广告诱惑人们购买产品。

Guǎnggào yòuhuò rénmen gòumǎi chǎnpǐn.

HSK6

Quảng cáo thu hút mọi người mua sản phẩm.

Advertisements tempt people to buy products.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan