WinHSK

课题

HSK6n
0 · Lv.1
kètí

đầu bài; đề tài; chủ đề (bài học)

漢越 khóa đề

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 研究或讨论的主要问题或亟待解决的重大事项
  2. 要解决的问题
义项 nHSK6

đầu bài; đề tài; chủ đề (bài học)

研究或讨论的主要问题或亟待解决的重大事项

免费例句

他的研究课题是人工智能。

tā de yánjiū kètí shì réngōng zhìnéng.

HSK5

Đề tài nghiên cứu của anh ấy là trí tuệ nhân tạo.

His research topic is artificial intelligence.

这个课题很有挑战性。

Zhège kètí hěn yǒu tiǎozhànxìng.

HSK5

Đề tài này đầy tính thử thách.

This topic is very challenging.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

vấn đề

要解决的问题

免费例句

减少污染是一个重要课题。

Jiǎnshǎo wūrǎn shì yī gè zhòngyào kètí.

HSK5

Giảm ô nhiễm là một vấn đề quan trọng.

Reducing pollution is an important topic.

提高效率是管理中的一个课题。

tígāo xiàolǜ shì guǎnlǐ zhōng de yī gè kètí.

HSK5

Nâng cao hiệu quả là vấn đề của ban quản lý.

Improving efficiency is a topic in management.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan