WinHSK

调动

HSK6v
0 · Lv.1
diàodòng

điều động; thay đổi; thuyên chuyển

mobilize; bring into full play 充分 调动 中央和地方的积极性 give full play to the initiatives of both the central and the local authorities 调动 知识分子献身现代化建设的积极性 mobilize the initiative of intellectuals to contribute to the modernization drive 调动 人民群众的积极性 arouse/mobilize/stimulate the enthusiasm of the masses 调动

漢越 điệu động

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 更动 (位置、用途)
  2. 调集动员
义项 vHSK6

điều động; thay đổi; thuyên chuyển

更动 (位置、用途)

免费例句

他调动了工作岗位。

tā diàodòng le gōngzuò gǎngwèi.

HSK5

Anh ấy đã thay đổi vị trí công việc.

He was transferred to a different job position.

公司调动了几名员工。

gōngsī diàodòng le jǐ míng yuángōng.

HSK5

Công ty đã thuyên chuyển một số nhân viên.

The company transferred several employees.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

động viên; huy động; vận động

调集动员

免费例句

他调动了所有资源。

Tā diàodòng le suǒyǒu zīyuán.

HSK5

Anh ấy đã huy động tất cả tài nguyên.

He mobilized all resources.

他们调动了所有可能的支持。

Tāmen diàodòng le suǒyǒu kěnéng de zhīchí.

HSK6

Họ đã huy động tất cả sự hỗ trợ có thể.

They mobilized all possible support.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50