拼
调拨
HSK5v 0 · Lv.1
diàobō
xúi giục; xúc xiểm; kích động
漢越 điều bát
例句
Câu ví dụ免费例句
政府正在调拨救灾物资。
Zhèngfǔ zhèngzài diàobō jiùzāi wùzī.
≈HSK6
Chính phủ đang phân bổ vật tư cứu trợ thiên tai.
The government is allocating disaster relief supplies.
这个部门的预算很难调拨。
zhège bùmén de yùsuàn hěn nán diàobō.
≈HSK6
Ngân sách của bộ phận này rất khó để phân bổ.
The budget for this department is very difficult to allocate.
上级命令调拨二十人。
shàngjí mìnglìng diàobō èrshí rén.
≈HSK6
Cấp trên ra lệnh điều động hai mươi người.
The superior ordered the deployment of twenty people.
他负责调拨项目的人力。
tā fùzé diàobō xiàngmù de rénlì.
≈HSK6
Anh ấy phụ trách điều động nhân lực dự án.
He is responsible for allocating project manpower.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分