拼
谜底
HSK7-9n 0 · Lv.1
mídǐ
đáp án; lời giải
truth (of a matter) 隐瞒 谜底 withhold the truth (from sb) 揭开 谜底 find out the truth (of a matter); solve the mystery 揭穿 谜底 reveal the true story
漢越 mê để
例句
Câu ví dụ免费例句
他一下子就猜中了谜底。
tā yīxiàzi jiù cāi zhòng le mídǐ.
≈HSK5
Anh ta ngay lập tức đoán đúng đáp án.
He guessed the answer right away.
我们邀请解完谜的读者公布谜底。
Wǒmen yāoqǐng jiě wán mí de dúzhě gōngbù mídǐ.
≈HSK5
Chúng tôi mời độc giả đã giải xong câu đố đưa ra đáp án.
We invite readers who have solved the puzzle to reveal the answer.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分