WinHSK

谦虚

HSK6adj, v
0 · Lv.1
qiānxū

khiêm tốn; khiêm nhường; nhã nhặn

漢越 khiêm hư

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 虚心,不自满,肯接受批评
  2. 面对别人的表扬的时候,说自己没有那么好
义项 adjHSK6

khiêm tốn; khiêm nhường; nhã nhặn

虚心,不自满,肯接受批评

免费例句

他很谦虚。

Tā hěn qiānxū.

HSK4

Anh ấy rất khiêm tốn.

He is very modest.

你别那么谦虚。

Nǐ bié nàme qiānxū.

HSK4

Bạn đừng khiêm tốn như thế.

Don't be so modest.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

khiêm tốn; tỏ ra khiêm tốn

面对别人的表扬的时候,说自己没有那么好

免费例句

在我面前,你不用谦虚。

zài wǒ miàn qián, nǐ bù yòng qiān xū.

HSK5

Trước mặt tôi, bạn không cần khiêm tốn.

You don't need to be modest in front of me.

小明谦虚了一番。

Xiǎo Míng qiānxū le yī fān.

HSK5

Tiểu Minh khiêm tốn một hồi.

Xiao Ming was modest for a while.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50