拼
负荷
HSK7-9n, v 0 · Lv.1
fùhè
phụ tải; quá tải
load; charge 高峰 负荷 peak load 电 负荷 electric charge 安全 负荷 safe load [ 相关词条 ] 负荷电流 [名] load current 负荷电路 [名] load circuit 负荷电压 [名] load voltage 负荷功率 [名] load power 负荷量 [名] load capacity
漢越 phụ hà
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 动力设备、机械设备以及生理组织等在单位时间内所担负的工作量也指建筑构件承受的重量也叫负载或载荷
- 负担
等级
义项 ①n≈HSK7-9
phụ tải; quá tải
动力设备、机械设备以及生理组织等在单位时间内所担负的工作量也指建筑构件承受的重量也叫负载或载荷
免费例句
因为超负荷,这里经常停电。
Yīnwèi chāo fùhè, zhèlǐ jīngcháng tíng diàn.
≈HSK5
Bởi vì quá tải, ở đây thường xuyên mất điện.
Because of overload, there are frequent power outages here.
这个机器的负荷太大了。
Zhège jīqì de fùhè tài dà le.
≈HSK6
Cái máy này đang quá tải.
The load on this machine is too heavy.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
gánh vác; đảm nhiệm (trách nhiệm, công tác, chi phí)
负担
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分