拼
负重
HSK7-9v 0 · Lv.1
fùzhòng
mang nặng; vác nặng
shoulder a heavy task 参见:忍辱 负重 [ 相关词条 ] 负重致远 shoulder a heavy load and go a long way―shoulder heavy and important responsibilities
漢越 phụ trọng
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 背上背着沉重的东西
- 承担重任
等级
义项 ①v≈HSK7-9
mang nặng; vác nặng
背上背着沉重的东西
免费例句
他的肩膀因为负重而痛。
Tā de jiānbǎng yīnwèi fùzhòng ér tòng.
≈HSK5
Vai anh ấy đau vì mang nặng.
His shoulders hurt because of the heavy load.
行船如此,生命也如此,负重的生命也许更有韧性、更有意义。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
gánh trọng trách; mang trọng trách
承担重任
免费例句
因为负重,他感到很累。
Yīnwèi fùzhòng, tā gǎndào hěn lèi.
≈HSK5
Vì mang vác nặng, anh ấy cảm thấy rất mệt.
He feels very tired because of the heavy load.
公司负责人肩负重任领导团队。
Gōngsī fùzérén jiānfù zhòngrèn lǐngdǎo tuánduì.
≈HSK6
Người phụ trách công ty gánh trọng trách lãnh đạo đội ngũ.
The person in charge of the company shoulders the heavy responsibility of leading the team.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分