拼
负面
HSK6adj 0 · Lv.1
fùmiàn
mặt trái; mặt xấu; mặt tiêu cực
漢越 phụ diện
例句
Câu ví dụ免费例句
他考虑了所有的负面影响。
Tā kǎolǜ le suǒyǒu de fùmiàn yǐngxiǎng.
≈HSK5
Anh ấy đã cân nhắc tất cả các mặt tiêu cực.
He considered all the negative aspects.
讨论中提到了很多负面问题。
Tǎolùn zhōng tídào le hěnduō fùmiàn wèntí.
≈HSK5
Trong cuộc thảo luận đã đề cập đến nhiều vấn đề tiêu cực.
Many negative issues were mentioned in the discussion.
他充满了负面情绪。
Tā chōngmǎnle fùmiàn qíngxù.
≈HSK5
Anh ấy đầy cảm xúc tiêu cực.
He is full of negative emotions.
那是负面评价。
Nà shì fùmiàn píngjià.
≈HSK5
Đó là đánh giá tiêu cực.
That is a negative review.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分