贡献
HSK5v, ngóp; cống hiến; đóng góp; góp phần; hiến dâng
contribution; dedication; devotion 为世界和平做 贡献 contribute to world peace; make contributions to world peace
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 拿出物资、力量、经验等献给国家或公众; 奉献出的东西
- 对国家或公众所做的有益的事
góp; cống hiến; đóng góp; góp phần; hiến dâng
拿出物资、力量、经验等献给国家或公众; 奉献出的东西
他特别为国为民做贡献。
tā tè bié wèi guó wèi mín zuò gòng xiàn
Anh ấy đặc biệt vì nước vì dân mà cống hiến.
He makes special contributions for the country and the people.
我们时刻准备贡献自己的力量。
Wǒmen shíkè zhǔnbèi gòngxiàn zìjǐ de lìliàng.
Chúng tôi luôn luôn sẵn sàng cống hiến sức lực của mình.
We are always ready to contribute our strength.
cống hiến; sự đóng góp; đóng góp; sự cống hiến
对国家或公众所做的有益的事
他们为国家做出了新的贡献。
Tāmen wèi guójiā zuò chū le xīn de gòngxiàn.
Họ có những cống hiến mới cho đất nước.
They have made new contributions to the country.
他对药物学的贡献很大。
Tā duì yàowùxué de gòngxiàn hěn dà.
Đóng góp của ông cho ngành dược học là rất lớn.
His contribution to pharmacology is very significant.