拼
财阀
HSK7-9n 0 · Lv.1
cáifá
tài phiệt
financial magnate; tycoon; plutocrat 工业 财阀 baron of industry 钢铁 财阀 steel magnate [ 相关词条 ] 财阀统治 [名] plutocracy 财阀政治 [名] millionocracy
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
二战前,日本有四大财阀。
Èrzhàn qián, Rìběn yǒu sì dà cáifá.
≈HSK6
Trước Thế chiến thứ hai, Nhật Bản có bốn tập đoàn tài phiệt lớn.
Before World War II, Japan had four major financial cliques (zaibatsu).
财阀对政府政策有很大影响。
Cáifá duì zhèngfǔ zhèngcè yǒu hěn dà yǐngxiǎng.
≈HSK6
Các tài phiệt có ảnh hưởng lớn đến chính sách của chính phủ.
Financial magnates have a great influence on government policies.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分