WinHSK

败坏

HSK7-9v, adj
0 · Lv.1
bàihuài

mất; bại hoại; làm hỏng; làm tổn hại; làm hư hại; làm ô uế

badly corrupted 道德 败坏 morally corrupted [ 相关词条 ] 败坏门楣 disgrace/shame one's family; bring shame on/to one's family; bring moral censure on one's family; put one's family to shame

漢越 bại hoại

例句

Câu ví dụ
免费例句

不要说会败坏名誉的话。

Búyào shuō huì bàihuài míngyù de huà.

HSK5

Đừng nói những lời làm tổn hại danh dự.

Don't say things that will ruin your reputation.

他经常败坏公司名声。

Tā jīngcháng bàihuài gōngsī míngshēng.

HSK6

Anh ta thường xuyên làm mất uy tín công ty.

He often damages the company's reputation.

这个人道德败坏透顶。

Zhège rén dàodé bàihuài tòudǐng.

HSK5

Người này suy đồi đạo đức đến cùng cực.

This person is utterly morally corrupt.

这种行为是道德败坏。

Zhè zhǒng xíngwéi shì dàodé bàihuài.

HSK6

Loại hành vi này là suy đồi đạo đức.

This kind of behavior is morally corrupt.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。