拼
货载
HSK5n 0 · Lv.1
huòzǎi
tải hàng; tải trọng
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
每辆车的货物都需要登记。
Měi liàng chē de huòwù dōu xūyào dēngjì.
≈HSK4
Mỗi xe chở hàng đều phải đăng ký tải hàng.
The cargo on each vehicle needs to be registered.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分