贪心
HSK7-9adj, nlòng tham; tham lam; lòng tham không đáy
greedy; avaricious; insatiable; voracious; rapacious [ 相关词条 ] 贪心不足 be insatiably avaricious/greedy; one's/sb's avarice knows no bounds
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 贪多务得的欲望
- 形容非分地贪求
lòng tham; tham lam; lòng tham không đáy
贪多务得的欲望
她欲壑难填,什么都想要。
Tā yù hè nán tián, shénme dōu xiǎng yào.
Cô ấy lòng tham không đáy, cái gì cũng muốn có.
She is insatiably greedy and wants everything.
我恨这种贪心不足!他说。谁也没有接他的话。
Wǒ hèn zhè zhǒng tān xīn bù zú! Tā shuō. Shuí yě méi yǒu jiē tā de huà.
Tôi ghét loại lòng tham vô đáy này! Anh ta nói. Không ai trả lời anh ta.
I hate this kind of insatiable greed! he said. No one responded to him.
tham lam
形容非分地贪求
她的贪心让她停不下来。
Tā de tānxīn ràng tā tíng bù xiàlái.
Sự tham lam của cô ấy khiến cô ấy không thể dừng lại.
Her greed prevents her from stopping.
她的贪心让她无法满足。
Tā de tānxīn ràng tā wúfǎ mǎnzú.
Sự tham lam của cô ấy khiến cô không thể thỏa mãn.
Her greed makes her unable to be satisfied.