拼
贫乏
HSK7-9adj 0 · Lv.1
pínfá
nghèo; bần cùng; nghèo túng; túng quẫn; thiếu thốn
漢越 bần phạp
例句
Câu ví dụ免费例句
生活在贫乏地区很难。
Shēnghuó zài pínfá dìqū hěn nán.
≈HSK6
Sinh sống ở vùng thiếu thốn rất khó khăn.
Living in a poor area is very difficult.
他的词汇量相对贫乏。
tā de cíhuì liàng xiāngduì pínfá.
≈HSK6
Vốn từ vựng của anh ấy tương đối ít.
His vocabulary is relatively poor.
他的知识很贫乏。
Tā de zhīshi hěn pínfá.
≈HSK5
Kiến thức của anh ấy thiếu hụt.
His knowledge is very poor.
小学生的经验相当贫乏。
Xiǎoxuéshēng de jīngyàn xiāngdāng pínfá.
≈HSK6
Học sinh tiểu học rất thiếu kinh nghiệm.
Primary school students are quite lacking in experience.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分