拼
贫困
HSK6adj 0 · Lv.1
pínkùn
nghèo khó; bần cùng; nghèo khổ; nghèo đói
漢越 bần khốn
例句
Câu ví dụ免费例句
她在贫困中长大。
Tā zài pínkùn zhōng zhǎngdà.
≈HSK5
Cô ấy lớn lên trong nghèo khổ.
She grew up in poverty.
这个地区很贫困。
Zhège dìqū hěn pínkùn.
≈HSK5
Khu vực này rất nghèo khó.
This area is very poor.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分