拼
贫血
HSK6v 0 · Lv.1
pínxuè
thiếu máu
漢越 bần huyết
例句
Câu ví dụ免费例句
她因为贫血脸色很苍白。
Tā yīnwèi pínxuè liǎnsè hěn cāngbái.
≈HSK5
Cô ấy rất xanh xao vì thiếu máu.
She looks very pale because of anemia.
他得了贫血。
tā dé le pínxuè.
≈HSK6
Cậu ấy bị bệnh thiếu máu.
He has anemia.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分