拼
贯穿
HSK7-9v 0 · Lv.1
guànchuān
xuyên qua; nối liền; xâu chuỗi
漢越 quán xuyên
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 穿过;连通
- 贯串
等级
义项 ①v≈HSK7-9
xuyên qua; nối liền; xâu chuỗi
穿过;连通
免费例句
这条公路贯穿南北。
Zhè tiáo gōnglù guànchuān nán běi.
≈HSK6
Con đường này nối liền hai miền nam bắc.
This highway runs through the north and south.
这条隧道贯穿整个山脉。
Zhè tiáo suìdào guànchuān zhěnggè shānmài.
≈HSK6
Đường hầm này xuyên qua cả dãy núi.
This tunnel runs through the entire mountain range.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK7-9
xuyên suốt; quán xuyến
贯串
免费例句
他们的努力贯穿工作始终。
Tāmen de nǔlì guànchuān gōngzuò shǐzhōng.
≈HSK6
Sự cố gắng của họ xuyên suốt toàn bộ công việc.
Their efforts run through the entire work.
教学目标贯穿全年。
Jiàoxué mùbiāo guànchuān quán nián.
≈HSK6
Mục tiêu giảng dạy xuyên suốt cả năm.
The teaching objectives run through the whole year.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分