贯通
HSK7-9vthông hiểu; thông suốt (học thuật, tư tưởng); quán thông
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (学术、思想等方面) 全部透彻地了解
- 连接;沟通
thông hiểu; thông suốt (học thuật, tư tưởng); quán thông
(学术、思想等方面) 全部透彻地了解
他贯通中西医学。
Tā guàntōng zhōngxī yīxué.
Anh ấy thông hiểu y học Đông Tây.
He has a thorough knowledge of both Chinese and Western medicine.
小路贯通幽静的山林。
Xiǎo lù guàntōng yōujìng de shānlín.
Con đường nhỏ xuyên qua khu rừng núi yên tĩnh.
The small path runs through the quiet mountain forest.
nối liền; thông suốt
连接;沟通
武汉长江大桥修成后,京广铁路就全线贯通了。
Wǔhàn Chángjiāng Dàqiáo xiūchéng hòu, Jīng-Guǎng tiělù jiù quánxiàn guàntōng le.
Cầu Trường Giang Vũ Hán xây dựng xong, toàn tuyến đường sắt Bắc Kinh - Quảng Châu đã thông suốt.
After the Wuhan Yangtze River Bridge was completed, the Beijing-Guangzhou railway was fully connected.
武汉长江大桥修成后,京广铁路就全线贯通了。
Wǔhàn Chángjiāng Dàqiáo xiū chéng hòu, Jīng-Guǎng tiělù jiù quánxiàn guàntōng le.
Cầu Trường Giang Vũ Hán xây dựng xong, toàn tuyến đường sắt Bắc Kinh - Quảng Châu đã thông suốt.
After the completion of the Wuhan Yangtze River Bridge, the Beijing-Guangzhou railway line was fully connected.