资本
HSK6ntư sản
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 比喻牟取利益的凭借
- 社会主义市场经济条件下用来生产或经营以满足社会需要并取得利润的固定资产和流动资金
- 经营工商业;创造剩余价值的生产资料和货币
tư sản
比喻牟取利益的凭借
这家公司的资本很大。
zhè jiā gōng sī de zī běn hěn dà
Công ty này có vốn rất lớn.
This company has a large capital.
外国资本的侵入。
wài guó zī běn de qīn rù
Sự xâm nhập của tư bản nước ngoài.
The invasion of foreign capital.
tư bản
社会主义市场经济条件下用来生产或经营以满足社会需要并取得利润的固定资产和流动资金
资本促进了经济快速发展。
Zīběn cùjìn le jīngjì kuàisù fāzhǎn.
Vốn thúc đẩy kinh tế phát triển nhanh chóng.
Capital promotes rapid economic development.
资本是生产的重要基础。
zī běn shì shēng chǎn de zhòng yào jī chǔ.
Vốn là nền tảng quan trọng của sản xuất.
Capital is an important foundation of production.
vốn; vốn liếng; vốn điều lệ
经营工商业;创造剩余价值的生产资料和货币
他用资本启动了新项目。
Tā yòng zīběn qǐdòng le xīn xiàngmù.
Anh ấy dùng vốn để khởi động dự án mới.
He used capital to start a new project.
公司需要更多资本投资。
gōng sī xū yào gèng duō zī běn tóu zī.
Công ty cần thêm vốn đầu tư.
The company needs more capital for investment.