WinHSK

资本

HSK6n
0 · Lv.1
zīběn

tư sản

漢越 tư bản

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 比喻牟取利益的凭借
  2. 社会主义市场经济条件下用来生产或经营以满足社会需要并取得利润的固定资产和流动资金
  3. 经营工商业;创造剩余价值的生产资料和货币
义项 nHSK6

tư sản

比喻牟取利益的凭借

免费例句

这家公司的资本很大。

zhè jiā gōng sī de zī běn hěn dà

HSK5

Công ty này có vốn rất lớn.

This company has a large capital.

外国资本的侵入。

wài guó zī běn de qīn rù

HSK5

Sự xâm nhập của tư bản nước ngoài.

The invasion of foreign capital.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

tư bản

社会主义市场经济条件下用来生产或经营以满足社会需要并取得利润的固定资产和流动资金

免费例句

资本促进了经济快速发展。

Zīběn cùjìn le jīngjì kuàisù fāzhǎn.

HSK6

Vốn thúc đẩy kinh tế phát triển nhanh chóng.

Capital promotes rapid economic development.

资本是生产的重要基础。

zī běn shì shēng chǎn de zhòng yào jī chǔ.

HSK6

Vốn là nền tảng quan trọng của sản xuất.

Capital is an important foundation of production.

义项 nHSK6

vốn; vốn liếng; vốn điều lệ

经营工商业;创造剩余价值的生产资料和货币

免费例句

他用资本启动了新项目。

Tā yòng zīběn qǐdòng le xīn xiàngmù.

HSK6

Anh ấy dùng vốn để khởi động dự án mới.

He used capital to start a new project.

公司需要更多资本投资。

gōng sī xū yào gèng duō zī běn tóu zī.

HSK6

Công ty cần thêm vốn đầu tư.

The company needs more capital for investment.