拼
赊账
HSK1v 0 · Lv.1
shēzhàng
mua chịu; mua thiếu; ghi nợ khi mua hàng
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他赊账买了很多酒。
Tā shēzhàng mǎi le hěn duō jiǔ.
≈HSK6
Anh ta đã mua chịu rất nhiều rượu.
He bought a lot of alcohol on credit.
小李总是赊账买零食。
Xiǎo Lǐ zǒngshì shēzhàng mǎi língshí.
≈HSK6
Tiểu Lý luôn mua chịu đồ ăn vặt.
Xiao Li always buys snacks on credit.
我不喜欢赊账购物。
Wǒ bù xǐhuān shēzhàng gòuwù.
≈HSK6
Tôi không thích mua chịu.
I don't like to buy on credit.
老板不轻易给新人赊账。
lǎobǎn bù qīngyì gěi xīnrén shēzhàng.
≈HSK6
Ông chủ không dễ gì cho người mới nợ.
The boss doesn't easily give credit to new employees.
现金买卖,概不赊账。
Xiànjīn mǎimài, gài bù shēzhàng.
≈HSK6
Mua bán trả tiền mặt, không cho nợ.
Cash transactions only; no credit is allowed.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分