拼
赋税
HSK6n 0 · Lv.1
fùshuì
thuế má; thuế khoá; sưu; phú thuế
tax 赋税 转嫁 tax shifting
漢越 phú thuế
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 田赋和各种捐税的总称
等级
义项 ①n≈HSK6
thuế má; thuế khoá; sưu; phú thuế
田赋和各种捐税的总称
免费例句
村里人每年都交赋税。
cūn lǐ rén měi nián dōu jiāo fù shuì
≈HSK6
Người dân trong làng đều nộp thuế hàng năm.
The villagers pay taxes every year.
古代农民需要缴纳赋税。
Gǔdài nóngmín xūyào jiǎonà fùshuì.
≈HSK6
Người nông dân thời xưa phải nộp thuế nông nghiệp.
Ancient farmers had to pay taxes.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分